Dưới đây là bảng giá tham khảo cho dòng van giảm áp ITAP (sản xuất tại Ý), được sử dụng phổ biến trong các hệ thống nước, dầu và khí nén:
Hình ảnh
Thông số kỹ thuật
- Vật liệu đồng mạ crom
- Loại thân bé
- Kiểu bắt ren
- Áp max: PN15
- Model: ITAP.361
- Hãng sản xuât: ITAP
- Xuất xứ: ITALY
- Size: DN15, DN20
Bảng giá
| Size | Đơn giá ( Có VAT) | Đóng gói ( hộp/ thùng) | Trọng lượng |
| DN15 | 364.000 | 4/60 | 417 gam |
| DN20 | 390.000 | 4/60 | 433 |
Hình ảnh
Thông số kỹ thuật
- Vật liệu đồng mạ crom
- Loại thân lớn
- Kiểu lắp ren
- Áp max: PN25
- Nhiệt độ: 0-80 độ C
- Model: ITAP.143
- Hãng sản xuât: ITAP
- Xuất xứ: ITALY
- Size: DN15~ DN100
Bảng giá
| Size | Đơn giá ( Có VAT) | Đóng gói ( hộp/ thùng) | Trọng lượng (gam) |
| DN15 (1/2″) | 662.000 | 1 / 22 | 1000 |
| DN20 (3/4″) | 730.000 | 1 / 22 | 1000 |
| DN25 (1″) | 1.116.000 | 1 / 11 | 1340 |
| DN32 (1.1/4″) | 2.320.000 | 1 / 6 | 2350 |
| DN40 (1.1/2″) | 2.800.000 | 1 / 6 | 2450 |
| DN50 (2″) | 4.200.000 | 1 / 3 | 3500 |
| DN65 (2.1/2″) | 7.300.000 | 1 / 2 | 4000 |
| DN80 (3″) | 10.000.000 | 1 / 2 | 5500 |
| DN100 (4″) | 20.000.000 | 1 / 2 | 7000 |

Van cửa
Van bi
Van 1 chiều
Van an toàn
Van giảm áp
Van xả khí
Lọc y
Rọ bơm
Đồng hồ
Van âm tường